cruchon

danh từ giống đực
  1. con
  2. chai ủ giường (đổ nước nóng vào đểấm giường nằm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cruchon
Une grand-mère place un cruchon sous les couvertures pour réchauffer le lit.