crucifier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Trói vào cây chữ thập, đóng đinh câu rút: Hành động hành hình ai đó bằng cách đóng đinh hoặc trói họ vào một cây thập tự giá.
    • (Nghĩa bóng) Hành khổ, làm khổ sở: Dùng để chỉ việc làm cho ai đó chịu đựng sự đau khổ tột cùng về thể xác hoặc tinh thần.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les Romains pouvaient crucifier les criminels. (Người La có thể đóng đinh những tên tội phạm vào thập tự giá.)
    • Il ne faut pas crucifier cet employé pour une simple erreur. (Không nên hành hạ nhân viên này chỉ vì một lỗi lầm đơn giản.)
    • Crucifier sa chair (hành khổ thể xác của mình) là một cụm từ cố định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crucifier quelqu'un de reproches": Chỉ trích, mắng mỏ ai đó một cách tàn nhẫn không thương tiếc.

    • Le directeur l'a crucifié de reproches devant toute l'équipe. (Giám đốc đã chỉ trích anh ta thậm tệ trước mặt cả đội.)
  • "Se faire crucifier": Bị đối xử hoặc bị phê phán một cách khắc nghiệt, bất công.

    • L'acteur s'est fait crucifier par la critique. (Nam diễn viên đã bị giới phê bình hành hạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Crucifixion (danh từ giống cái): Sự đóng đinh vào thập giá; hình phạt đóng đinh.
  • Crucifié, e (tính từ/quá khứ phân từ): Bị đóng đinh; (nghĩa bóng) có vẻ đau khổ, khổ sở.
    • Un visage crucifié (một khuôn mặt đầy vẻ khổ sở).
Từ đồng nghĩa
  • Supplicier: Hành hạ, hành hình.
  • Torturer: Tra tấn, làm cho đau đớn.
  • Martyriser: Hành hạ, làm cho tử đạo.
Từ trái nghĩa
  • Épargner: Tha thứ, dung thứ.
  • Soulager: Làm dịu đi, làm giảm bớt (nỗi đau).
  • Chérir: Yêu thương, nâng niu.
ngoại động từ
  1. trói vào cây chữ thập, đóng đinh câu rút
  2. (nghĩa bóng) hành khổ
    • Crucifier sa chair
      hành khổ thể xác của mình

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crucifier"