crucifié

tính từ
  1. trói vào cây chữ thập, đóng đinh câu rút
  2. (nghĩa bóng) bị hành khổ; đau khổ
    • Attitude crucifiée
      thái độ đau khổ
    • le Crucifié
      chúa Giê-xu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crucifié"

crucifié
Le crucifié est une figure centrale de l'art religieux.