crustaceous

/krʌs'teiʃjəs/
tính từ
  1. hình vảy, dạng vảy cứng
  2. (động vật học) giáp, mai
  3. (động vật học) (thuộc) loại giáp xác ((như) crustacean)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

crustaceous
A lobster is a crustaceous animal that lives on the ocean floor.