crustacean

/krʌs'teiʃjən/
Học thuật
Thân thiện
crustacean

A small crustacean crawls along the sandy ocean floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật giáp xác: Một loài động vật chân đốt chủ yếu sống dưới nước, cơ thể phân đốt được bảo vệ bởi một bộ xương ngoài bằng kitin cứng. Nhóm này bao gồm các loài như tôm, cua, tôm hùm tôm càng.
  2. Tính từ:
    • (Thuộc về) động vật giáp xác: Mô tả đặc điểm hoặc liên quan đến lớp động vật giáp xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Shrimps, crabs, and lobsters are all crustaceans. (Tôm, cua tôm hùm đều những động vật giáp xác.)
    • The study of crustaceans is an important part of marine biology. (Việc nghiên cứu động vật giáp xác một phần quan trọng của sinh học biển.)
  • Tính từ:
    • The crustacean anatomy includes a hard exoskeleton. (Giải phẫu của động vật giáp xác bao gồm một bộ xương ngoài cứng.)
    • We observed various crustacean species in the tidal pool. (Chúng tôi quan sát nhiều loài giáp xác khác nhau trong vũng nước triều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học: Từ này thường được sử dụng trong các văn bản sinh học, hải dương học nghiên cứu môi trường để chỉ một lớp (class Crustacea) trong ngành động vật chân đốt.
    • The fossil record provides evidence of ancient crustacean life forms. (Các hóa thạch cung cấp bằng chứng về các dạng sống giáp xác cổ đại.)
Biến thể từ liên quan
  • Crustacea (danh từ số nhiều): Tên khoa học của lớp động vật giáp xác.
  • Crustaceous (tính từ): Một tính từ khác ít phổ biến hơn với nghĩa tương tự "crustacean".
Từ đồng nghĩa
  • Shellfish (danh từ): Động vật vỏ (tuy nhiên, từ này trong tiếng Anh có thể bao gồm cả động vật thân mềm như , trai, nên không hoàn toàn trùng khớp với "crustacean").
  • Arthropod (danh từ): Động vật chân đốt (đây một nhóm lớn hơn, bao gồm cả côn trùng nhện, không chỉ giáp xác).
crustacean

A small crustacean crawls along the sandy ocean floor.

tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) loại giáp xác
danh từ
  1. (động vật học) loại tôm cua, loại giáp xác

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "crustacean"

Từ có nhắc đến "crustacean"