crux of the matter

Học thuật
Thân thiện
crux of the matter

The crux of the matter is that we need to raise more funds.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Cụm danh từ):
    • Điểm mấu chốt, điểm quan trọng nhất: Chỉ yếu tố cốt lõi, trung tâm hoặc phần thiết yếu nhất của một vấn đề, tình huống hoặc cuộc tranh luận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We've discussed many details, but the crux of the matter is whether we have enough funding. (Chúng ta đã thảo luận nhiều chi tiết, nhưng điểm mấu chốt liệu chúng ta đủ ngân sách hay không.)
    • He explained the situation at length, but missed the crux of the matter entirely. (Anh ấy giải thích tình huống dài dòng, nhưng hoàn toàn bỏ lỡ điểm quan trọng nhất.)
    • Let's get to the crux of the matter: who is responsible for this error? (Hãy đi thẳng vào vấn đề cốt lõi: ai chịu trách nhiệm cho lỗi này?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ này thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc trong các cuộc thảo luận nghiêm túc để chỉ ra hoặc hỏi về phần cốt lõi.
    • The lawyer skillfully directed the jury's attention to the crux of the matter. (Luật sư khéo léo hướng sự chú ý của bồi thẩm đoàn vào điểm mấu chốt của vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Crux (n): Điểm khó khăn then chốt, vấn đề nan giải chính.
    • The crux of the argument was about interpretation of the law. (Điểm then chốt của cuộc tranh luận về việc giải thích luật.)
  • Heart of the matter: (Thành ngữ) Trọng tâm, cốt lõi của vấn đề.
  • Core issue: Vấn đề cốt lõi.
Từ đồng nghĩa
  • The main point: Điểm chính.
  • The essential issue: Vấn đề thiết yếu.
  • The pivotal point: Điểm then chốt.
  • The nub of the matter: Phần chính yếu của vấn đề (thân mật hơn).
Thành ngữ liên quan
  • To get to the crux of the matter: Đi thẳng vào vấn đề chính, tìm ra điểm mấu chốt.
    • After hours of debate, we finally got to the crux of the matter. (Sau nhiều giờ tranh luận, cuối cùng chúng tôi cũng tìm ra điểm mấu chốt.)
crux of the matter

The crux of the matter is that we need to raise more funds.

Noun
  1. điểm quan trọng nhất, mũi nhọn

Từ đồng nghĩa