cryptologist

Học thuật
Thân thiện
cryptologist

A cryptologist carefully examines an ancient cipher text.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà mật mã học, chuyên gia mật mã: Một người chuyên môn trong lĩnh vực mật mã học (cryptology), bao gồm việc tạo ra các hệ thống mã hóa (cryptography) phân tích, phá giải các đó (cryptanalysis).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government hired a skilled cryptologist to secure their communications. (Chính phủ đã thuê một nhà mật mã học lành nghề để bảo mật thông tin liên lạc của họ.)
    • Alan Turing was a brilliant mathematician and cryptologist who helped break the Enigma code. (Alan Turing một nhà toán học mật mã học thiên tài, người đã giúp phá giải mật mã Enigma.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Military cryptologist": Nhà mật mã học quân sự.

    • He served as a military cryptologist during the war. (Ông ấy từng phục vụ với tư cách một nhà mật mã học quân sự trong chiến tranh.)
  • "To work as a cryptologist": Làm việc với tư cách một chuyên gia mật mã.

    • She dreams of working as a cryptologist for a cybersecurity firm. ( ấy mơ ước được làm việc như một chuyên gia mật mã cho một công ty an ninh mạng.)
Biến thể từ liên quan
  • Cryptology (n): Mật mã học (ngành nghiên cứu về mật mã nói chung).
  • Cryptographer (n): Nhà mật mã hóa (chuyên về việc tạo ra thiết kế các hệ thống mã hóa).
  • Cryptanalyst (n): Nhà phân tích/phá giải mật mã (chuyên về việc phân tích phá ).
Từ đồng nghĩa
  • Codebreaker: Người phá .
  • Cipher expert: Chuyên gia mã hóa.
cryptologist

A cryptologist carefully examines an ancient cipher text.

Noun
  1. Người chuyên về mật mã

Từ đồng nghĩa