crystallised

Học thuật
Thân thiện
crystallised

The scientist examined the crystallised sugar under the light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được kết tinh, đã hóa thành tinh thể: Trạng thái của một chất đã chuyển từ dạng lỏng hoặc dung dịch sang dạng rắn cấu trúc tinh thể rõ ràng.
    • Đã được xác định rõ ràng, đã định hình: Dùng để mô tả một ý tưởng, kế hoạch, hoặc quan điểm đã trở nên rõ ràng, cố định không thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The crystallised sugar is easier to store. (Đường đã kết tinh thì dễ bảo quản hơn.)
    • After months of discussion, their strategy is now crystallised. (Sau nhiều tháng thảo luận, chiến lược của họ giờ đã được định hình rõ ràng.)
    • She has a crystallised opinion on the matter. ( ấy một quan điểm rất rõ ràng về vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "crystallised thinking": tư duy đã định hình, cứng nhắc.

    • The company failed to innovate due to crystallised thinking. (Công ty thất bại trong việc đổi mới tư duy quá cứng nhắc.)
  • "crystallised structure": cấu trúc tinh thể.

    • Scientists studied the crystallised structure of the mineral. (Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc tinh thể của khoáng vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Crystallise (Động từ, Anh-Anh) / Crystallize (Động từ, Anh-Mỹ): kết tinh; làm cho rõ ràng, định hình.

    • The plan began to crystallise after the meeting. (Kế hoạch bắt đầu định hình sau cuộc họp.)
  • Crystallisation (Danh từ, Anh-Anh) / Crystallization (Danh từ, Anh-Mỹ): sự kết tinh; sự định hình.

    • The crystallisation of ideas is an important step. (Việc định hình các ý tưởng một bước quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Defined: đã được xác định .
  • Solidified: đã đông cứng, đã được củng cố.
  • Clarified: đã được làm .
Từ trái nghĩa
  • Uncrystallised: chưa kết tinh; chưa định hình, còn mơ hồ.
  • Fluid: linh hoạt, dễ thay đổi.
  • Vague: mơ hồ, không rõ ràng.
crystallised

The scientist examined the crystallised sugar under the light.

Adjective
  1. đã được xác định, cố định về hình dạng, hình thái

Từ gần giống