crystallization

/,kristəlai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
crystallization

The scientist observes the crystallization of salt in a beaker.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kết tinh: Quá trình vật hoặc hóa học trong đó các nguyên tử, phân tử, hoặc ion sắp xếp trật tự để tạo thành một cấu trúc rắn hình dạng hình học xác định, gọi là tinh thể. Quá trình này thường xảy ra khi một chất chuyển từ trạng thái lỏng hoặc dung dịch bão hòa sang trạng thái rắn.
    • Sự thể hiện rõ ràng, sự định hình: (Nghĩa ẩn dụ) Quá trình một ý tưởng, kế hoạch, hoặc cảm xúc trở nên rõ ràng, cụ thể hoàn chỉnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa vật /hóa học):

    • The crystallization of salt from seawater is a common phenomenon. (Sự kết tinh của muối từ nước biển một hiện tượng phổ biến.)
    • Slow cooling of the solution promotes the formation of large crystals during crystallization. (Làm nguội dung dịch chậm sẽ thúc đẩy sự hình thành các tinh thể lớn trong quá trình kết tinh.)
  • Danh từ (Nghĩa ẩn dụ):

    • The long discussion led to the crystallization of our strategy. (Cuộc thảo luận dài đã dẫn đến sự định hình rõ ràng cho chiến lược của chúng tôi.)
    • Her ideas needed time for crystallization before she could present them. (Những ý tưởng của ấy cần thời gian để định hình trước khi có thể trình bày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crystallization point": Điểm kết tinh, nhiệt độ tại đó một chất lỏng bắt đầu đông đặc thành tinh thể.

    • The crystallization point of water is 0°C under standard conditions. (Điểm kết tinh của nước 0°C trong điều kiện tiêu chuẩn.)
  • "Crystallization of thought": Sự định hình tư tưởng, khi các suy nghĩ trở nên rõ ràng mạch lạc.

    • Writing in a journal can aid in the crystallization of thought. (Viết nhật ký có thể hỗ trợ cho sự định hình tư tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Crystallize (Động từ): Kết tinh; làm cho trở nên rõ ràng, cụ thể.

    • The sugar crystallized in the jar. (Đường đã kết tinh trong lọ.)
    • The meeting helped to crystallize our objectives. (Cuộc họp đã giúp làm các mục tiêu của chúng tôi.)
  • Crystalline (Tính từ): Thuộc về hoặc cấu trúc tinh thể; trong suốt, sáng như pha lê.

    • The mineral has a beautiful crystalline structure. (Khoáng vật này một cấu trúc tinh thể đẹp.)
  • Crystal (Danh từ): Tinh thể; pha lê.

Từ đồng nghĩa
  • Solidification (n): Sự đông đặc, sự hóa rắn (nhấn mạnh quá trình chuyển sang thể rắn, có thể không tạo thành tinh thể).
  • Clarification (n): Sự làm sáng tỏ, sự làm rõ ràng (nghĩa ẩn dụ, tương tự "sự định hình").
  • Formation (n): Sự hình thành (nghĩa chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "crystallization". Quá trình thường được mô tả bằng động từ "crystallize".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "crystallization".)

crystallization

The scientist observes the crystallization of salt in a beaker.

danh từ
  1. sự kết tinh

Từ đồng nghĩa