créditer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- (Thương nghiệp) Ghi vào bên có (của ai): Hành động ghi một số tiền vào tài khoản của một người hoặc một tổ chức, làm tăng số dư có của họ. Đây là thuật ngữ kế toán, đối lập với "débitter" (ghi nợ).
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- La banque va créditer mon compte de mon salaire. (Ngân hàng sẽ ghi có vào tài khoản của tôi số tiền lương.)
- Le vendeur a crédité le client suite au retour de la marchandise. (Người bán đã ghi có cho khách hàng sau khi hàng hóa được trả lại.)
- Créditer quelqu'un d'une somme de 1000 francs. (Ghi vào bên có của ai số tiền 1000 frăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Créditer quelqu'un de quelque chose (nghĩa bóng): Ghi nhận, quy cho ai đó có một phẩm chất, một hành động tốt.
- On le crédite d'une grande honnêteté. (Người ta ghi nhận anh ta là người rất trung thực.)
- L'histoire crédite cette invention à Léonard de Vinci. (Lịch sử ghi nhận phát minh này là của Léonard de Vinci.)
Biến thể và từ gần giống
- Crédit (danh từ): Sự ghi có; tín dụng; uy tín.
- avoir du crédit auprès de quelqu'un (có uy tín đối với ai đó).
- Créditeur, créditrice (danh từ & tính từ): Chủ nợ (người được ghi có); bên có.
- Débitter (ngoại động từ): Ghi nợ, đối lập với "créditer".
Từ đồng nghĩa
- (Trong kế toán) Porter au crédit de: Ghi vào bên có của.
- (Nghĩa bóng) Attribuer à, prêter à: Quy cho, gán cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Se faire créditer: Được ghi có (vào tài khoản).
- Je me suis fait créditer le remboursement hier. (Tôi đã được ghi có khoản hoàn tiền vào hôm qua.)
ngoại động từ
- (thương nghiệp) ghi vào bên có (của ai)
- Créditer quelqu'un d'une somme de 1000 francsghi vào bên có của ai số tiền 1000 frăng