crépiter
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (nội động từ):
- Phát ra tiếng lốp đốp, lách tách, lẹt đẹt liên tiếp và nhanh: "crépiter" dùng để mô tả âm thanh ngắn, khô, lặp đi lặp lại nhanh chóng, thường do lửa, mưa, hoặc vật thể giòn tạo ra.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Le feu de cheminée crépite agréablement. (Lửa trong lò sưởi lách tách nghe thật dễ chịu.)
- La pluie commence à crépiter sur le toit en tôle. (Mưa bắt đầu lẹt đẹt trên mái tôn.)
- Le bacon crépite dans la poêle. (Thịt xông khói lốp đốp trong chảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "faire crépiter": làm cho phát ra tiếng lốp đốp, lách tách.
- Il fait crépiter le sel dans la poêle chaude. (Anh ấy làm cho muối lách tách trong chảo nóng.)
- "crépiter de": (nghĩa bóng) tràn ngập, rực lên một cách sống động với cái gì đó.
- Son discours crépite d'esprit. (Bài phát biểu của anh ấy rực lên sự dí dỏm.)
Biến thể và từ gần giống
- Crépitant, e (tính từ): phát ra tiếng lốp đốp, lách tách.
- un feu crépitant (một ngọn lửa lách tách)
- Crépitement (danh từ): tiếng lốp đốp, lách tách, lẹt đẹt.
- le crépitement de la pluie (tiếng mưa lẹt đẹt)
Từ đồng nghĩa
- Pétiller: nổ lách tách, sủi bọt (thường cho đồ uống có ga hoặc lửa nhỏ).
- Grésiller: kêu xèo xèo, rè rè (thường cho âm thanh của dầu mỡ nóng, hoặc nhiễu sóng radio).
Thành ngữ liên quan
- Faire crépiter le champagne: (nghĩa bóng) ăn mừng một cách rôm rả, thường bằng rượu champagne.
- Ils ont fait crépiter le champagne pour fêter leur victoire. (Họ đã ăn mừng chiến thắng bằng champagne.)
nội động từ
- lốp đốp, lẹt đẹt