crépiter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Phát ra tiếng lốp đốp, lách tách, lẹt đẹt liên tiếp nhanh: "crépiter" dùng để mô tả âm thanh ngắn, khô, lặp đi lặp lại nhanh chóng, thường do lửa, mưa, hoặc vật thể giòn tạo ra.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Le feu de cheminée crépite agréablement. (Lửa trong sưởi lách tách nghe thật dễ chịu.)
    • La pluie commence à crépiter sur le toit en tôle. (Mưa bắt đầu lẹt đẹt trên mái tôn.)
    • Le bacon crépite dans la poêle. (Thịt xông khói lốp đốp trong chảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire crépiter": làm cho phát ra tiếng lốp đốp, lách tách.
    • Il fait crépiter le sel dans la poêle chaude. (Anh ấy làm cho muối lách tách trong chảo nóng.)
  • "crépiter de": (nghĩa bóng) tràn ngập, rực lên một cách sống động với cái gì đó.
    • Son discours crépite d'esprit. (Bài phát biểu của anh ấy rực lên sự dí dỏm.)
Biến thể từ gần giống
  • Crépitant, e (tính từ): phát ra tiếng lốp đốp, lách tách.
    • un feu crépitant (một ngọn lửa lách tách)
  • Crépitement (danh từ): tiếng lốp đốp, lách tách, lẹt đẹt.
    • le crépitement de la pluie (tiếng mưa lẹt đẹt)
Từ đồng nghĩa
  • Pétiller: nổ lách tách, sủi bọt (thường cho đồ uống ga hoặc lửa nhỏ).
  • Grésiller: kêu xèo xèo, (thường cho âm thanh của dầu mỡ nóng, hoặc nhiễu sóng radio).
Thành ngữ liên quan
  • Faire crépiter le champagne: (nghĩa bóng) ăn mừng một cách rôm rả, thường bằng rượu champagne.
    • Ils ont fait crépiter le champagne pour fêter leur victoire. (Họ đã ăn mừng chiến thắng bằng champagne.)
nội động từ
  1. lốp đốp, lẹt đẹt

Từ chứa "crépiter"