ctenoid

/'ti:nɔid/
Học thuật
Thân thiện
ctenoid

The scientist examined the ctenoid scales under the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Động vật học):
    • Hình lược, dạng lược: Dùng để mô tả cấu trúc, đặc biệt vảy , mép răng cưa hoặc các phần nhô ra giống như răng của một cái lược.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fish has ctenoid scales, which feel rough to the touch. (Con vảy dạng lược, sờ vào thấy ráp.)
    • Ctenoid scales are common in many advanced bony fishes. (Vảy hình lược phổ biếnnhiều loài xương tiến hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, đặc biệt trong ngành ngư học (nghiên cứu về ) phân loại học động vật để mô tả một đặc điểm hình thái cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Ctenidium (danh từ): Mang lược (một cơ quan hô hấpmột số loài thân mềm).
  • Ctenophore (danh từ): Ngành Sứa lược, một nhóm động vật biển.
Từ đồng nghĩa
  • Comb-like: Giống hình cái lược.
  • Pectinate: hình răng lược (thường dùng trong sinh học giải phẫu học).
Lưu ý
  • Từ này rất chuyên ngành hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu được dùng trong sách giáo khoa, tài liệu khoa học hoặc các mô tả phân loại sinh học chính xác.
ctenoid

The scientist examined the ctenoid scales under the microscope.

tính từ
  1. (động vật học) hình lược, dạng lược

Từ đồng nghĩa