cuống cuồng

  1. t. Cuống đến mức những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo. Lo cuống cuồng. Chạy cuống chạy cuồng.
cuống cuồng
Người đàn ông chạy cuống cuồng để bắt chuyến tàu sắp rời đi.