cuồng tín

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tin theo một cách mù quáng, cực đoan: Hành động tin tưởng một cách tuyệt đối, thiếu lý trí không chịu xem xét các quan điểm, bằng chứng khác. Thường gắn với niềm tin tôn giáo, chính trị hoặc ý thức hệ.
  2. Tính từ:

    • tính chất tin theo một cách mù quáng, cực đoan: Dùng để mô tả người, nhóm người hoặc hành vi thể hiện sự tin tưởng thái quá, thiếu suy xét.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Họ không tôn trọng đa nguyên tư tưởng chỉ biết cuồng tín vào một học thuyết duy nhất.
    • Lịch sử đã chứng kiến nhiều thảm kịch khi con người cuồng tín vào những điều mình cho chân lý.
  • Tính từ:

    • Những phần tử cuồng tín ấy đã gây ra nhiều hành động bạo lực.
    • Lòng tin tốt, nhưng thái độ cuồng tín thì rất nguy hiểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự cuồng tín" (danh từ): Chỉ trạng thái, hiện tượng tin tưởng một cách mù quáng.
    • Sự cuồng tín đôi khi khiến người ta mất khả năng phán đoán.
  • "chủ nghĩa cuồng tín": Hệ tư tưởng cổ hoặc đặc trưng bởi lòng tin mù quáng.
    • Chủ nghĩa cuồng tín kẻ thù của tư duy khoa học.
Biến thể từ gần giống
  • Cuồng (tính từ): Ở trạng thái quá khích, mất kiểm soát (như cuồng nhiệt, cuồng phong). "Cuồng" trong "cuồng tín" nhấn mạnh mức độ thái quá.
  • Mê tín (động/tính từ): Tin vào những điều mơ hồ, dị đoan, thường liên quan đến tâm linh, bói toán. "Mê tín" "cuồng tín" đều chỉ sự tin tưởng thiếu cơ sở, nhưng "cuồng tín" thường mang sắc thái cực đoan tổ chức hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Mù quáng: (tin) không suy xét, không nhìn thấy sự thật.
  • Cực đoan: quan điểm, hành động quá khích, thiếu sự ôn hòa.
  • Giáo điều: Tin tuân theo một cách máy móc, cứng nhắc.
Từ trái nghĩa
  • Tỉnh táo: sự sáng suốt, minh mẫn trong nhận thức.
  • Khoan dung: thái độ rộng lượng, chấp nhận sự khác biệt.
  • Phê phán: khả năng xem xét, đánh giá một cáchlý trí.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lòng tin mù quáng: Cụm từ diễn đạt tương tự nghĩa của "cuồng tín".
    • Lòng tin mù quáng vào thủ lĩnh khiến họ làm mọi điều.
  • Tin sái cổ: (thông tục) Tin một cách tuyệt đối, không cần biết đúng sai.
    • Anh ta tin sái cổ vào những lời hứa hão.
  1. đgt. Tin theo một cách mù quáng: những kẻ cuồng tín tin tưởng nhưng không cuồng tín.