cuban

/'kju:bən/
Học thuật
Thân thiện
cuban

A Cuban musician plays a guitar in a sunlit plaza.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Cu-ba: Dùng để chỉ nguồn gốc, đặc điểm liên quan đến đất nước, văn hóa hoặc con người Cuba.
    • Của Cuba: Thuộc về hoặc xuất xứ từ Cuba.
  2. Danh từ:

    • Người Cuba: Một công dân hoặc người sinh sống tại Cuba.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cuban music is vibrant and rhythmic. (Âm nhạc Cuba sống động giàu nhịp điệu.)
    • She bought a beautiful Cuban cigar. ( ấy đã mua một điếu xì gà Cuba đẹp.)
  • Danh từ:

    • He is a Cuban living abroad. (Anh ấy một người Cuba sốngnước ngoài.)
    • Many Cubans are talented dancers. (Nhiều người Cuba những công tài năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuban-born": (tính từ) Sinh ra tại Cuba.

    • The Cuban-born artist now exhibits worldwide. (Nghệ sĩ sinh ra tại Cuba giờ đây triển lãm trên toàn thế giới.)
  • "Cuban-American": (danh từ/tính từ) Người Mỹ gốc Cuba hoặc thuộc về cộng đồng này.

    • The Cuban-American community has a strong cultural presence. (Cộng đồng người Mỹ gốc Cuba sự hiện diện văn hóa mạnh mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuba (danh từ): Tên quốc gia, đảo quốcvùng Caribe.
  • Cubana (danh từ, tiếng Tây Ban Nha): Dạng từ chỉ nữ giới người Cuba; cũng có thể tên hãng hàng không.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa trực tiếp. Có thể diễn đạt "of Cuba" (của Cuba).
  • Danh từ: Cubano (từ mượn tiếng Tây Ban Nha, thân mật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng đây danh từ/tính từ chỉ quốc tịch xuất xứ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng riêng từ "Cuban" như một yếu tố cố định.

cuban

A Cuban musician plays a guitar in a sunlit plaza.

tính từ
  1. (thuộc) Cu-ba
danh từ
  1. người Cu-ba