cabin

/'kæbin/
danh từ
  1. cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay)
  2. nhà gỗ nhỏ, túp lều
ngoại động từ, (thường) dạng bị động
  1. nhốt vào chỗ chật hẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cabin
A family stays in a cozy cabin in the mountains.