cubique

Học thuật
Thân thiện
cubique

Une boîte cubique est posée sur la table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • dạng hình lập phương: Mô tả một vật thể hình dạng giống như một khối lập phương, với các cạnh bằng nhau các góc vuông.
    • (Toán học) Bậc ba: Liên quan đến phép toán lũy thừa ba (ví dụ: thể tích) hoặc các đại lượng toán học bậc ba.
  2. Danh từ giống cái:

    • (Toán học) Đường bậc ba, đường cubic: Một đường cong được xác định bởi một phương trình đại số bậc ba.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette pièce a une forme presque cubique. (Căn phòng này hình dạng gần như hình lập phương.)
    • Le calcul du volume nécessite une racine cubique. (Việc tính thể tích đòi hỏi một căn bậc ba.)
  • Danh từ giống cái:

    • Les mathématiciens étudient les propriétés de cette cubique. (Các nhà toán học đang nghiên cứu các tính chất của đường bậc ba này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Équation cubique": phương trình bậc ba.

    • Résoudre une équation cubique peut être complexe. (Giải một phương trình bậc ba có thể rất phức tạp.)
  • "Mètre cube": mét khối (đơn vị đo thể tích).

    • Ce réservoir contient dix mètres cubes d'eau. (Bể chứa này chứa mười mét khối nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Cube (danh từ giống đực): hình lập phương, khối lập phương.

    • Un est un petit cube. (Một con xúc xắcmột khối lập phương nhỏ.)
  • Cubique (tính từ): là dạng tính từ của "cube".

    • Une structure cubique (một cấu trúc hình lập phương).
Từ đồng nghĩa
  • En forme de cube: hình khối lập phương (cho nghĩa hình dạng).
  • Du troisième degré: bậc ba (trong toán học).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "cubique".

cubique

Une boîte cubique est posée sur la table.

tính từ
  1. xem cube I
    • Forme cubique d'une caisse
      hình dạng lập phương của một cái hòm
  2. (toán học) bậc ba
    • Racine cubique
      căn bậc ba
danh từ giống cái
  1. (toán học) đường bậc ba, đường cubic

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cubique"