cudgel

/'kʌdʤəl/
Học thuật
Thân thiện
cudgel

A man defends himself with a cudgel against a wild animal.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dùi cui, gậy ngắn nặng: Một thanh gỗ ngắn, chắc, dày, thường được dùng làm khí để đánh.
    • Công cụ hoặc biểu tượng của sự đấu tranh: Thứ được sử dụng để tấn công hoặc bảo vệ trong một cuộc tranh luận hay xung đột.
  2. Động từ:

    • Đánh bằng dùi cui: Hành động dùng một cây gậy ngắn, nặng để tấn công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The guard carried a heavy cudgel. (Người lính gác mang theo một cây dùi cui nặng.)
    • She used facts as a cudgel in the debate. ( ấy dùng sự thật như một khí trong cuộc tranh luận.)
  • Động từ:

    • The thief was cudgelled by the angry mob. (Tên trộm bị đám đông giận dữ đánh bằng dùi cui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take up the cudgels for somebody/something": (Thành ngữ) Lên tiếng bảo vệ, đấu tranh cho ai đó hoặc điều đó.

    • He was always ready to take up the cudgels for the underdog. (Anh ấy luôn sẵn sàng đứng lên bảo vệ những người thế yếu.)
  • "to cudgel one's brains": (Thành ngữ) Cố gắng suy nghĩ rất vất vả, vắt óc để nhớ ra điều hoặc tìm giải pháp.

    • I cudgelled my brains trying to remember her name. (Tôi vắt óc suy nghĩ để cố nhớ tên ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Club (n): Dùi cui, gậy tày (có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Truncheon (n): Dùi cui (thường chỉ loại của cảnh sát).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Club, bludgeon, truncheon, baton.
  • Động từ: Beat, bludgeon, club, batter.
Thành ngữ liên quan
  • "Cudgel play": (Lịch sử) Môn đấu gậy, một hình thức thể thao hoặc chiến đấu bằng gậy.
  • "A cudgel to beat someone with": Một lẽ hoặc sự kiện được dùng để chỉ trích hay tấn công ai đó.
    • His past mistake became a cudgel for his opponents to beat him with. (Sai lầm trong quá khứ của anh ta trở thành khí để các đối thủ tấn công anh ta.)
cudgel

A man defends himself with a cudgel against a wild animal.

danh từ
  1. dùi cui, gậy tày

Idioms

  • to take up the cudgels for somebody
    che chở ai, bảo vệ ai
ngoại động từ
  1. đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày

Idioms

  • to cudgel one's brains
    (xem) brain

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cudgel"