cudgel

/'kʌdʤəl/
danh từ
  1. dùi cui, gậy tày

Idioms

  • to take up the cudgels for somebody
    che chở ai, bảo vệ ai
ngoại động từ
  1. đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày

Idioms

  • to cudgel one's brains
    (xem) brain

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cudgel"

cudgel
A man defends himself with a cudgel against a wild animal.