fustigate

/'fʌstigeit/
Học thuật
Thân thiện
fustigate

The teacher fustigated the misbehaving student with a wooden rod.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Nghĩa đen, , hài hước) Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy: Hành động đánh ai đó bằng một cây gậy nặng hoặc dùi cui.
    • (Nghĩa bóng, trang trọng) Chỉ trích gay gắt, công kích mạnh mẽ: Phê phán ai đó hoặc điều đó một cách kịch liệt thường bằng lời lẽ nặng nề.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đánh đập (hiếm dùng):
    • The old illustration showed a guard about to fustigate a prisoner. (Bức tranh minh họa cho thấy một tên lính canh sắp đánh bằng dùi cui một nhân.)
  • Nghĩa chỉ trích (thông dụng hơn):
    • The critic fustigated the director's latest film for its lack of originality. (Nhà phê bình chỉ trích gay gắt bộ phim mới nhất của đạo diễn thiếu tính sáng tạo.)
    • In his speech, the senator fustigated the government's new policy. (Trong bài phát biểu, thượng nghị sĩ công kích mạnh mẽ chính sách mới của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be fustigated": Bị chỉ trích kịch liệt.
    • The proposal was fustigated by experts from all fields. (Đề xuất đã bị các chuyên gia từ mọi lĩnh vực chỉ trích gay gắt.)
  • "A fustigating critique/review": Một bài phê bình/chỉ trích gay gắt.
    • She wrote a fustigating review that left no room for praise. ( ấy viết một bài đánh giá chỉ trích gay gắt không chỗ cho lời khen.)
Biến thể từ gần giống
  • Fustigation (danh từ): Sự đánh đập bằng gậy; sự chỉ trích gay gắt.
    • The fustigation he received in the press was well-deserved. (Sự chỉ trích gay gắt anh ta nhận được trên báo chí hoàn toàn xứng đáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đánh đập: Cudgel, beat, club.
  • Nghĩa chỉ trích: Berate, castigate, lambaste, excoriate, vilify, censure severely.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

fustigate

The teacher fustigated the misbehaving student with a wooden rod.

ngoại động từ
  1. (đùa cợt) đánh bằng dùi cui
  2. chỉ trích gay gắt

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống