cuissot

danh từ giống đực
  1. đùi thịt thú săn (thú săn lớn như hươu, nai, lợn rừng)
  2. (sử học) mảnh giáp che đùi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cuissot"

cuissot
Le cuissot de cerf est suspendu dans la cuisine pour être préparé.