queusot

danh từ giống đực
  1. ống hút (ở bóng đèn điện, để rút không khí ra nạp khí trơ vào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

queusot
Un technicien utilise un queusot pour évacuer l'air d'une ampoule.