cul-de-sac

/'kuldə'sæk/
danh từ
  1. phố cụt, ngõ cụt
  2. bước đường cùng; đường không lối thoát
  3. (giải phẫu) túi cùng
cul-de-sac
A child rides a bicycle in a quiet cul-de-sac.