culmination
/,kʌlmi'neiʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Trung thiên: Trong thiên văn học, chỉ thời điểm một thiên thể (như một ngôi sao, hành tinh) đi qua kinh tuyến trên của một địa điểm quan sát, tức là điểm cao nhất trên bầu trời trong ngày.
- Lúc qua trung thiên: Hành động hoặc thời khắc một thiên thể đạt đến điểm cao nhất trên bầu trời so với đường chân trời.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- L'observation de la culmination de l'étoile polaire est importante pour la navigation. (Việc quan sát lúc sao Bắc Cực qua trung thiên rất quan trọng cho hàng hải.)
- La culmination du Soleil a lieu à midi solaire. (Trung thiên của Mặt Trời diễn ra vào giữa trưa theo giờ Mặt Trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Point de culmination": Điểm trung thiên, điểm cao nhất trên quỹ đạo biểu kiến của một thiên thể.
- Le point de culmination est utilisé pour calculer la latitude. (Điểm trung thiên được dùng để tính toán vĩ độ.)
Biến thể và từ gần giống
- Culminer (động từ): Đạt đến điểm cao nhất, lên đến đỉnh điểm (nghĩa phổ thông); đi qua trung thiên (nghĩa thiên văn).
- La cérémonie culmine avec un feu d'artifice. (Buổi lễ đạt đến đỉnh điểm với một màn bắn pháo hoa.)
- Cette planète culmine à minuit. (Hành tinh này qua trung thiên vào lúc nửa đêm.)
Từ đồng nghĩa
- Passage au méridien: Lúc đi qua kinh tuyến.
- Zénith (trong ngữ cảnh thiên văn, chỉ điểm cao nhất trên đầu): Thiên đỉnh.
Lưu ý
- Trong tiếng Pháp, từ "culmination" chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực thiên văn học với nghĩa chuyên môn là "trung thiên".
- Nghĩa phổ thông phổ biến trong tiếng Anh ("đỉnh điểm, sự đạt đến cao trào") ít khi được dùng trực tiếp với danh từ "culmination" trong tiếng Pháp. Để diễn đạt ý đó, người ta thường dùng động từ "culminer" hoặc các danh từ khác như "apogée" (cực điểm), "point culminant" (điểm cao nhất).
danh từ giống cái
- (thiên (văn học)) trung thiên
- (thiên (văn học)) lúc qua trung thiên