culpableness

/,kʌlpə'biliti/ Cách viết khác : (culpableness) /'kʌlpəblnis/
Học thuật
Thân thiện
culpableness

The defendant's culpableness was clear from the evidence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tội, tình trạng đáng bị khiển trách: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc chịu trách nhiệm về một lỗi lầm, tội lỗi hoặc hành vi sai trái. chỉ mức độ một người hoặc thực thể có thể bị coi đáng trách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The investigation focused on determining the culpableness of the company in the environmental disaster. (Cuộc điều tra tập trung vào việc xác định sự tội của công ty trong thảm họa môi trường.)
    • His expression showed no sign of culpableness, even after the evidence was presented. (Biểu cảm của anh ta không cho thấy dấu hiệu đáng bị khiển trách nào, ngay cả sau khi chứng cứ được đưa ra.)
    • The legal debate centered on the degree of culpableness for the accident. (Cuộc tranh luận pháp tập trung vào mức độ chịu trách nhiệm về vụ tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moral culpableness": Sự đáng trách về mặt đạo đức, thường được dùng trong các thảo luận về đạo đức học hoặc triết học.
    • The philosopher argued about the moral culpableness of ignoring the suffering of others. (Nhà triết học tranh luận về sự đáng trách về mặt đạo đức của việc thờ ơ trước nỗi đau của người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Culpability (n): (Từ phổ biến hơn) Sự đáng trách, trách nhiệm pháp hoặc đạo đức về một sai phạm.
    • There is clear culpability for the data breach. ( trách nhiệm rõ ràng về vụ rỉ dữ liệu.)
  • Culpable (adj): Đáng trách, lỗi.
    • He was found culpable of negligence. (Anh ta bị xác định lỗi do cẩu thả.)
Từ đồng nghĩa
  • Guilt: Cảm giác hoặc tình trạng tội.
  • Blameworthiness: Tính đáng bị quy trách nhiệm, đáng bị khiển trách.
  • Responsibility: Trách nhiệm (trong ngữ cảnh chịu lỗi).
Lưu ý sử dụng
  • Culpableness một danh từ tương đối trang trọng ít phổ biến hơn so với culpability. thường xuất hiện trong văn bản pháp , học thuật hoặc các phân tích đạo đức chuyên sâu.
  • Từ này mô tả hoặc của việc tội, khác với guilt có thể chỉ cả tội lỗi bên trong.
culpableness

The defendant's culpableness was clear from the evidence.

danh từ
  1. sự tội

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "culpableness"