cunéiforme

Học thuật
Thân thiện
cunéiforme

Les archéologues étudient une tablette d'argile portant une écriture cunéiforme.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • () hình nêm, hình góc: Dùng để mô tả hình dạng giống như cái nêm hoặc hình tam giác, thường có một đầu nhọn.
    • Thuộc về chữ hình góc: Liên quan đến hệ thống chữ viết cổ được tạo thành từ các nét hình góc.
  2. Danh từ giống đực:

    • Xương nêm: Tên một loại xương nhỏbàn chân hoặc cổ tay, hình dạng giống cái nêm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les caractères cunéiformes sont gravés sur l'argile. (Cáctự hình góc được khắc trên đất sét.)
    • Une structure cunéiforme peut être observée dans cette roche. (Một cấu trúc hình nêm có thể được quan sát thấy trong tảng đá này.)
  • Danh từ:

    • Le cunéiforme latéral est un os du tarse. (Xương nêm bênmột xương thuộc cổ chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Écriture cunéiforme: Chỉ hệ thống chữ viết cổ nhất được biết đến, do người Sumer phát minh, sử dụng các nét hình góc được ấn vào đất sét mềm.
    • L'écriture cunéiforme a été déchiffrée au XIXe siècle. (Chữ hình góc đã được giải mã vào thế kỷ XIX.)
Biến thể từ gần giống
  • Cunéiforme có thể được dùng như một danh từ hoặc tính từ không thay đổi hình thức.
  • Cunéifolié (tính từ, thực vật học): hình nêm.
Từ đồng nghĩa
  • En forme de coin: hình dạng cái nêm.
  • En forme de triangle: hình tam giác (nghĩa gần, chỉ hình dạng).
Các cụm từ liên quan
  • Inscription cunéiforme: Bản khắc chữ hình góc.

    • Les archéologues ont découvert une inscription cunéiforme intacte. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một bản khắc chữ hình góc còn nguyên vẹn.)
  • Tablette cunéiforme: Tấm đất sét khắc chữ hình góc.

    • Cette tablette cunéiforme contient un texte juridique. (Tấm đất sét chữ hình góc này chứa một văn bản pháp lý.)
cunéiforme

Les archéologues étudient une tablette d'argile portant une écriture cunéiforme.

tính từ
  1. () hình nêm
    • Feuilles cunéiformes
      (thực vật học) hình nêm
    • Os cunéiforme
      (giải phẫu) xương nêm
    • écriture cunéiforme
      (sử học) chữ hình góc
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) xương nêm

Từ gần giống