conforme

tính từ
  1. đúng với, y như
    • Copie conforme à l'original
      bản sao y nguyên bản
  2. hợp với
    • Conforme à la raison
      hợp với lẽ phải
  3. pour copie conforme+ sao y nguyên bản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

conforme
La secrétaire fait une copie conforme du document.