cupidon

Học thuật
Thân thiện
cupidon

Un petit cupidon tire sa flèche vers un couple.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Trẻ em đẹp, chàng đẹp trai: Chỉ một đứa trẻ hoặc một chàng traivẻ ngoài xinh đẹp, đáng yêu.
    • Anh chàng làm duyên: Chỉ một người đàn ông trẻ thói quen hoặc phong cách cố tình thu hút sự chú ý, làm duyên.
    • (Động vật học) Gà gô đen Mỹ: Tên một loài chim thuộc họ gà gô, nguồn gốc từ châu Mỹ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Regarde ce petit cupidon ! (Hãy nhìn cậu bé đẹp trai kia kìa!)
    • Il se prend pour un cupidon avec toutes ces manières. (Hắn ta tự cho mìnhmột anh chàng làm duyên với tất cả những cử chỉ đó.)
    • Le cupidon est un oiseau timide. (Gà gô đen Mỹ là một loài chim nhút nhát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le cupidon": Giả vờ hoặc cố tình tỏ ra đẹp trai, làm duyên để thu hút sự chú ý.
    • Arrête de faire le cupidon, ça ne te va pas. (Đừng làm bộ làm duyên nữa, không hợp với cậu đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cupidonesque (adj): Có vẻ đẹp hoặc phong cách giống một "cupidon" (ít dùng).
  • Amour (n): Tình yêu; khác với "cupidon" chỉ về vẻ bề ngoài hoặc tính cách.
  • Beau (n): Người đẹp trai, người tình; từ chung chung hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Beau garçon: Chàng trai đẹp trai.
  • Frivole: Người nhẹ dạ, hay làm duyên (mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Tétrao (danh từ khoa học): Tên chi chứa các loài gà gô, liên quan về mặt phân loại.
Lưu ý
  • Từ này viết thường () khi chỉ người hoặc động vật. Khi viết hoa (), thường chỉ đến vị thần Tình yêu trong thần thoại La (tương đương với thần Éros của Hy Lạp), là một nghĩa hoàn toàn khác.
  • Trong ngữ cảnh thông tục, "cupidon" thường dùng với sắc thái hài hước hoặc hơi châm biếm khi chỉ một người đàn ông trẻ tự cho mìnhđẹp hay làm duyên.
cupidon

Un petit cupidon tire sa flèche vers un couple.

danh từ giống đực
  1. trẻ em đẹp, chàng đẹp trai
  2. anh chàng làm duyên
  3. (động vật học) gà gô đen Mỹ

Từ gần giống