cupreous

/'kju:priəs/
Học thuật
Thân thiện
cupreous

A scientist examines a cupreous mineral sample under bright light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đồng, chứa đồng: Mô tả một vật thể thành phần chứa kim loại đồng.
    • Thuộc về đồng, như đồng: Mô tả tính chất, màu sắc, hoặc vẻ ngoài tương tự như kim loại đồng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cupreous statue had a distinct green patina. (Bức tượng bằng đồng một lớp patina xanh đặc trưng.)
    • They discovered a cupreous vein in the old mine. (Họ đã phát hiện ra một mạch quặng chứa đồng trong mỏ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Dùng để mô tả đá hoặc khoáng vật chứa đồng.
    • The rock sample was identified as cupreous shale. (Mẫu đá được xác định đá phiến sét chứa đồng.)
  • Trong nghệ thuật khảo cổ: Dùng để mô tả các hiện vật cổ nguồn gốc từ đồng hoặc màu sắc của đồng.
    • The museum displayed a collection of cupreous artifacts from the Bronze Age. (Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật bằng đồng từ Thời đại Đồ đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cupric (adj): (thuộc hóa học) chỉ hợp chất trong đó đồng hóa trị II.
  • Cuprous (adj): (thuộc hóa học) chỉ hợp chất trong đó đồng hóa trị I.
Từ đồng nghĩa
  • Copperish: tính chất giống đồng.
  • Copper-colored: màu đồng.
cupreous

A scientist examines a cupreous mineral sample under bright light.

tính từ
  1. đồng, chứa đồng
  2. (thuộc) đồng, như đồng

Từ gần giống