cureless

/'kjuəlis/
Học thuật
Thân thiện
cureless

The patient received a cureless diagnosis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể chữa khỏi, vô phương cứu chữa: "cureless" mô tả một căn bệnh, tình trạng hoặc vấn đề không khả năng được chữa trị hoặc khắc phục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctors diagnosed him with a cureless disease. (Các bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc một căn bệnh không thể chữa khỏi.)
    • Her sorrow seemed cureless after the tragic loss. (Nỗi buồn của ấy dường nhưphương cứu chữa sau mất mát bi thảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cureless wound": vết thương không thể lành, vết thương chí mạng.

    • The soldier suffered a cureless wound in battle. (Người lính bị một vết thương không thể lành trong trận chiến.)
  • "cureless condition": tình trạng không thể cứu vãn.

    • The patient was in a cureless condition, so the focus shifted to palliative care. (Bệnh nhântrong tình trạng không thể cứu vãn, vậy trọng tâm chuyển sang chăm sóc giảm nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Incurable (adj): không chữa được (thường dùng cho bệnh tật).
    • Incurable cureless có nghĩa rất gần nhau thường có thể thay thế cho nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Incurable: không chữa được.
  • Untreatable: không thể điều trị.
  • Irremediable: không thể sửa chữa, không thể cứu vãn.
  • Hopeless: vô vọng (về mặt y tế hoặc tình huống).
Từ trái nghĩa
  • Curable: có thể chữa khỏi.
  • Treatable: có thể điều trị.
  • Remediable: có thể cứu chữa, có thể sửa chữa.
cureless

The patient received a cureless diagnosis.

tính từ
  1. không chữa được

Từ gần giống