careless

/'keəlis/
tính từ
  1. không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác
    • he is careless to (about) the kind of clothers he wears
      anh ta không chú ý đến quần áo mình mặc
    • a careless driver
      người lái xe cẩu thả
    • a careless mistake
      một lỗi do sơ ý
    • to be careless of hardship
      không để ý tới gian khổ
  2. vô tư, không lo nghĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "careless"

careless
A child makes a careless mistake on his math homework.