curly-leafed

Học thuật
Thân thiện
curly-leafed

The gardener waters the curly-leafed lettuce in the vegetable patch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • xoăn: Mô tả đặc điểm của một loài cây, cây cảnh hoặc thực vật những chiếc của hình dạng xoăn, uốn cong hoặc quăn lại, thay vì phẳng hoặc thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The garden features a beautiful, curly-leafed parsley plant. (Khu vườn một cây mùi tây xoăn rất đẹp.)
    • She prefers curly-leafed lettuce for her salads because of its texture. ( ấy thích rau diếp xoăn cho món salad của mình kết cấu của .)
    • This curly-leafed ornamental grass adds visual interest to the landscape. (Loại cỏ cảnh xoăn này làm tăng thêm vẻ đẹp thị giác cho cảnh quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh mô tả thực vật học, làm vườn, ẩm thực (đặc biệt với các loại rau thơm, rau ăn ) thiết kế cảnh quan.
  • thường xuất hiện trong tên gọi chung của một số loại cây để phân biệt với giống phẳng, dụ: curly-leafed kale (cải xoăn quăn), curly-leafed spinach (rau chân vịt quăn).
Biến thể từ gần giống
  • Curly-leaved (adj): Một biến thể chính tả khác cùng nghĩa " xoăn". Cả "curly-leafed" "curly-leaved" đều được chấp nhận.
    • The curly-leaved endive is slightly bitter. (Cây rau diếp xoăn xoăn hơi đắng một chút.)
Từ đồng nghĩa
  • Crispate (adj - thuật ngữ thực vật học): mép quăn hoặc xoăn.
  • Undulate (adj - thường dùng trong mô tả): bề mặt gợn sóng, uốn lượn, có thể dùng để mô tả hình dáng .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

curly-leafed

The gardener waters the curly-leafed lettuce in the vegetable patch.

Adjective
  1. xoăn

Từ tương tự