leafy

/'li:fi/
Học thuật
Thân thiện
leafy

The chef chops fresh leafy vegetables for a salad.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rậm , nhiều : Dùng để mô tả cây cối, cành cây, hoặc khu vực nhiều xanh tươi tốt.
    • Giống , hình dạng như : Dùng để mô tả thứ đó hình dáng, cấu trúc hoặc đặc điểm tương tự như một chiếc .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We walked down a leafy avenue. (Chúng tôi đi bộ xuống một đại lộ rợp bóng cây xanh.)
    • Spinach is a leafy vegetable. (Rau chân vịt một loại rau ăn .)
    • The plant has a leafy appearance. (Cây này có vẻ ngoài um tùm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "leafy suburb": khu ngoại ô xanh tươi, thường chỉ những khu dân cư yên tĩnh, sang trọng với nhiều cây xanh.
    • They live in a quiet, leafy suburb of the city. (Họ sốngmột khu ngoại ô yên tĩnh nhiều cây xanh của thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Leaf (danh từ): cây.
  • Leafiness (danh từ): sự rậm rạp, tình trạng nhiều .
  • Leafed (tính từ): (thường dùng trong các từ ghép như - rộng).
Từ đồng nghĩa
  • Verdant: xanh tươi, um tùm (thảm thực vật).
  • Foliaged: tán .
  • Green: xanh, nhiều cây cối.
Từ trái nghĩa
  • Barren: cằn cỗi, trơ trụi.
  • Leafless: không , trụi .
leafy

The chef chops fresh leafy vegetables for a salad.

tính từ
  1. rậm
  2. giống