cursorial

/kə:'sɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
cursorial

The cheetah's cursorial legs allow it to sprint across the savanna.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích nghi để chạy: Dùng để mô tả đặc điểm cấu tạo cơ thể (thường chi hoặc bàn chân) của một loài động vật đã tiến hóa hoặc thích nghi đặc biệt cho việc chạy nhanh hiệu quả.
    • tập tính chạy: Có thể mô tả tập tính hoặc lối sống của động vật chủ yếu di chuyển bằng cách chạy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ostrich is a cursorial bird. (Đà điểu một loài chim thích nghi để chạy.)
    • Cursorial adaptations include long legs and lightweight bones. (Những sự thích nghi để chạy bao gồm chân dài xương nhẹ.)
    • Wolves are cursorial predators, relying on endurance to chase prey. (Sói những kẻ săn mồi tập tính chạy, dựa vào sức bền để đuổi theo con mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học cổ sinh vật học: Thuật ngữ này thường được dùng trong các mô tả khoa học để phân biệt các dạng thích nghi vận động ( dụ: cursorial - chạy, fossorial - đào bới, arboreal - leo trèo).
    • Scientists study the cursorial morphology of ancient horses. (Các nhà khoa học nghiên cứu hình thái thích nghi chạy của những con ngựa cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Cursoriality (danh từ): Đặc tính thích nghi để chạy; khả năng hoặc mức độ chuyên biệt cho việc chạy.
    • The cursoriality of the cheetah is unmatched. (Đặc tính thích nghi chạy của báo săn vô song.)
Từ đồng nghĩa
  • Running-adapted: Được thích nghi để chạy.
  • Adapted for running: Thích nghi cho việc chạy.
Từ trái nghĩa
  • Fossorial (tính từ): Thích nghi để đào bới, sống dưới đất ( dụ: chuột chũi).
  • Arboreal (tính từ): Thích nghi để leo trèo, sống trên cây ( dụ: khỉ).
  • Aquatic (tính từ): Thích nghi với môi trường nước ( dụ: ).
cursorial

The cheetah's cursorial legs allow it to sprint across the savanna.

tính từ
  1. thích nghi để chạy, chạy (chim)

Từ trái nghĩa