fossorial
/fə'sɔ:riəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Động vật học) Thích nghi cho việc đào bới: Mô tả đặc điểm của một số loài động vật có cấu trúc cơ thể (như chân, móng) thích nghi chuyên biệt cho hành vi đào hang hoặc bới đất để sinh sống hoặc tìm kiếm thức ăn.
- Có tập tính đào hang: Chỉ lối sống hoặc hành vi thường xuyên đào bới và sống dưới lòng đất.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Moles are fossorial mammals, spending most of their lives underground. (Chuột chũi là động vật có vú có tập tính đào hang, dành phần lớn cuộc đời dưới lòng đất.)
- The fossorial forelimbs of the aardvark are powerful tools for digging. (Các chi trước thích nghi đào bới của thú ăn kiến là công cụ đào bới rất mạnh mẽ.)
- Many insects, like some beetles, have a fossorial lifestyle. (Nhiều loài côn trùng, như một số loài bọ cánh cứng, có lối sống đào bới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong sinh thái học: Thuật ngữ "fossorial" thường được dùng để phân loại các loài dựa trên tập tính sống, đối lập với các loài sống trên mặt đất (terrestrial) hoặc sống trên cây (arboreal).
- The study compared the burrow structures of different fossorial species. (Nghiên cứu so sánh cấu trúc hang của các loài có tập tính đào hang khác nhau.)
Biến thể và từ gần giống
- Fossoriality (danh từ): Đặc tính hoặc trạng thái có tập tính đào hang.
- The degree of fossoriality varies among rodent species. (Mức độ của tập tính đào hang khác nhau giữa các loài gặm nhấm.)
Từ đồng nghĩa
- Burrowing: Có tập tính đào hang.
- Digging: (Tính từ) Dùng để đào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "fossorial").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "fossorial").
tính từ
- (động vật học) hay đào, hay bới, hay dũi
- để đào, để bới, để dũi