curtsey

/'kə:tsi/ Cách viết khác : (curtsey) /'kə:tsi/
danh từ
  1. sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
    • to drop a curtsy; to make one's curtsy to
      khẽ nhún đầu gối cúi chào (ai)
nội động từ
  1. khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

curtsey
A young girl performs a curtsey after her ballet recital.