courtesy

/'kə:tisi/
danh từ
  1. sự lịch sự, sự nhã nhặn
  2. tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn

Idioms

  • by courtesy
    do ưu đãi được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ
  • to pay a courtesy visit to someone
    đến thăm xã giao người nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "courtesy"

Từ có nhắc đến "courtesy"

courtesy
A driver shows courtesy by letting another car merge into traffic.