cusec

/'kju:sek/
Học thuật
Thân thiện
cusec

A water engineer measures the river's flow in cusecs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo lưu lượng: "cusec" một đơn vị đo lưu lượng chất lỏng, đặc biệt nước, trong hệ thống đo lường Anh. từ viết tắt của "cubic foot per second" (foot khối trên giây). Một cusec tương đương với lưu lượng của một foot khối chất lỏng chảy qua một điểm nhất định trong một giây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The river's flow was measured at 500 cusecs during the flood. (Lưu lượng của con sông được đomức 500 cusec trong trận .)
    • The irrigation canal has a capacity of 50 cusecs. (Kênh tưới tiêu công suất 50 cusec.)
    • They released water from the dam at a rate of 1000 cusecs. (Họ xả nước từ đập với tốc độ 1000 cusec.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cusec" trong bối cảnh kỹ thuật: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật thủy văn, thủy lợi quản lý tài nguyên nước để mô tả lưu lượng sông, kênh rạch hoặc công trình xả nước.
    • The engineer calculated the required cusecs to fill the reservoir. (Kỹ sư đã tính toán số cusec cần thiết để làm đầy hồ chứa.)
Biến thể từ gần giống
  • CFS: Đây chữ viết tắt phổ biến khác cho "cubic feet per second", đồng nghĩa với "cusec".
  • Cumec: Một đơn vị đo lưu lượng trong hệ mét, viết tắt của "cubic metre per second" (mét khối trên giây). Một cumec lớn hơn nhiều so với một cusec.
Từ đồng nghĩa
  • Cubic foot per second: Foot khối trên giây (cách viết đầy đủ của "cusec").
  • Ft³/s: Ký hiệu toán học/viết tắt cho foot khối trên giây.
Thông tin chuyển đổi
  • Chuyển đổi đơn vị: Một "cusec" (1 ft³/s) tương đương với xấp xỉ 0,028 mét khối trên giây (m³/s) hoặc 28,317 lít trên giây.
    • The flow rate of 10 cusecs is about 0.28 cubic metres per second. (Lưu lượng 10 cusec xấp xỉ 0,28 mét khối trên giây.)
cusec

A water engineer measures the river's flow in cusecs.

danh từ
  1. cusec (đơn vị lưu lượng bằng 0, 028 m3 moao gưới

Từ gần giống