cuộn

Học thuật
Thân thiện
cuộn

Cô ấy cuộn sợi dây màu đỏ thành một vòng tròn gọn gàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thu gọn vật hình tấm hoặc sợi bằng cách lăn, quấn: Hành động gập hoặc xoắn một vật dài, mỏng hoặc dẹt thành hình tròn hoặc hình ống.
    • Thu mình lại thành vòng tròn: Hành động của một vật hoặc sinh vật uốn cong gập lại, tạo thành các vòng khép kín.
    • Chuyển động dồn dập, từng lớp: Di chuyển hoặc bốc lên với hình dáng xoáy tròn, liên tục mạnh mẽ.
  2. Danh từ:

    • Vật đã được cuộn lại: Một đơn vị, một khối của vật liệu (như vải, chỉ, dây) sau khi đã được quấn tròn lại.
    • Lớp vật chất đang bốc lên dồn dập: Khối lượng vật chất (như khói, sóng) hình dáng xoáy tròn đang chuyển động.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy cuộn tấm thảm lại để cất đi. (Hành động thu gọn vật hình tấm).
    • Con mèo cuộn tròn người trên ghế sofa. (Hành động thu mình thành vòng tròn).
    • Khói đen cuộn lên từ ống khói nhà máy. (Chuyển động dồn dập, hình khối xoáy).
  • Danh từ:

    • Anh ấy mua một cuộn vải bạt để may lều. (Đơn vị vải đã được quấn tròn).
    • Sóng biển đánh vào bờ thành từng cuộn trắng xóa. (Lớp sóng chuyển động dồn dập, hình khối).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuộn mình": thường dùng để miêu tả động tác thu người lại của động vật hoặc đôi khi con người trong tư thế nằm co lại.
    • Con trăn cuộn mình quanh cành cây.
  • "cuộn tròn": nhấn mạnh hình dạng tròn hoàn toàn sau khi cuộn.
    • Tờ giấy bị vo cuộn tròn lại.
Biến thể từ liên quan
  • Cuốn (động từ): có nghĩalăn, xoay (như bánh xe) hoặc gập lại (như cuốn sách). Đây một từ đồng âm khác nghĩa, cần phân biệt với cuộn.
  • Quấn (động từ): hành động bao quanh một vật khác bằng các vòng tròn, thường tương tự nghĩa đầu tiên của cuộn.
  • Vòng (danh từ): hình dạng tròn, có thể kết quả của việc cuộn.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa 1): Quấn, vấn, xoắn.
  • Động từ (nghĩa 2): Co tròn, thu tròn.
  • Động từ (nghĩa 3): Bốc lên ngùn ngụt, cuồn cuộn.
  • Danh từ (nghĩa 1): , ống, lọn.
  • Danh từ (nghĩa 2): Cơn, đợt, làn (khói); con sóng.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Cuộn chỉ: chỉ đã được quấn thành cuộn; cũng thường dùng để von với những thứ rối rắm, phức tạp.
    • Câu chuyện rối như cuộn chỉ.
  • Khói cuộn: khói bốc lên thành từng khối lớn, dày đặc.
    • Căn bếp đầy khói cuộn.
cuộn

Cô ấy cuộn sợi dây màu đỏ thành một vòng tròn gọn gàng.

  1. I. đgt. 1. Thu thật nhỏ vật hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy: cuộn mành lên cuộn sợi cuộn dây thép. 2. Thu mình lại theo vòng tròn: nằm cuộn tròn Con rắn cuộn mình trong bụi cây. 3. Chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau: Khói cuộn lên mù mịt bắp thịt cuộn lên. II. dt. 1. Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại: cuộn vải cuộn chỉ Mỗi cuộn len chừng 1 lạng.2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập: Khói bốc lên từng cuộn.