cuốn

Học thuật
Thân thiện
cuốn

Mẹ cuốn bánh tráng với rau và thịt trên một cái mâm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quyển sách, quyển sổ: Chỉ một đơn vị tác phẩm được in hoặc đóng gộp lại thành một tập riêng biệt.
    • Từng đơn vị tác phẩm in ra: Chỉ số lượng bản in của một tác phẩm.
    • Món ăn: Một món ăn Việt Nam, thường gồm các nguyên liệu như bún, thịt, rau sống được cuộn lại trong một lớp bánh tráng hoặc rau.
  2. Động từ:

    • Cuộn tròn lại, gói lại: Hành động làm cho vật đó thành hình tròn hoặc xoắn lại.
    • Lôi kéo, cuốn đi một cách mạnh mẽ: Chỉ sự tác động của một lực (như nước, gió) làm cho vật di chuyển nhanh mạnh theo .
    • Thu hút, hấp dẫn: Làm cho ai đó chú ý, say mê hoặc bị lôi cuốn vào một điều đó.
  3. Tính từ / Trạng từ:

    • hình vòm, hình cung: Mô tả kiểu kiến trúc hoặc hình dạng uốn cong lên phía trên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tôi vừa mua một cuốn tiểu thuyết rất hay.
    • Nhà xuất bản in được mười nghìn cuốn cho lần phát hành đầu tiên.
    • Bữa trưa nay chúng ta ăn cuốn nem nhé.
  • Động từ:

    • ấy cuốn tấm chiếu lại cẩn thận sau khi dùng.
    • Cơn cuốn phăng đi nhiều ngôi nhà.
    • Bài diễn văn đã cuốn hút toàn bộ khán giả.
  • Tính từ / Trạng từ:

    • Cổng nhà hát được thiết kế theo kiểu cuốn vòm rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuốn theo": bị lôi kéo, đưa đi bởi một dòng chảy hoặc xu hướng mạnh mẽ.
    • Anh ấy bị cuốn theo dòng đời xô bồ.
  • "cuốn hút": sức thu hút, lôi cuốn mạnh mẽ.
    • Vẻ đẹp của ấy sức cuốn hút lạ thường.
Biến thể từ gần giống
  • Cuộn (động từ): có nghĩa tương tự "cuốn" khi chỉ hành động gập, xoắn vật thành hình tròn. dụ: .
  • Quyển (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến khi nói về sách vở. dụ: .
  • Tập (danh từ): thường dùng cho sách, tài liệu nhiều phần. dụ: .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sách): quyển, tập, bản.
  • Động từ (cuộn lại): vấn, quấn, gói.
  • Động từ (lôi kéo): kéo, lôi, hút, lôi cuốn.
  • Động từ (thu hút): hấp dẫn, lôi cuốn, mê hoặc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cuốn đi: bị lôi kéo, mang đi một cách mạnh mẽ (thường do thiên nhiên).
    • Chiếc thuyền nhỏ bị sóng cuốn đi.
  • Cuốn vào: bị lôi kéo, dính líu vào một việc đó.
    • Anh ta không muốn bị cuốn vào vụ tranh cãi đó.
Thành ngữ liên quan
  • Cuốn chiếu: (nghĩa đen) cuộn chiếu lại; (nghĩa bóng) chỉ cách rút lui, thu hẹp dần từng bước một cách trật tự.
    • Đội quân rút lui theo kiểu cuốn chiếu.
  • Cuốn theo chiều gió: (lấy cảm hứng từ tên tác phẩm "Gone with the Wind") chỉ việc bị cuốn đi, thay đổi theo hoàn cảnh một cách khó kiểm soát.
    • Những kế hoạch của họ đã bị cuốn theo chiều gió của thị trường.
cuốn

Mẹ cuốn bánh tráng với rau và thịt trên một cái mâm.

  1. 1 dt. 1. Quyển sách; Quyển sổ: Cuốn tiểu thuyết 2. Từng đơn vị tác phẩm in ra: Từ điển in một vạn cuốn 3. Cây hàng quấn quanh một cái trục: Gấm trâm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (K).
  2. 2 dt. Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một rau diếp: Chủ nhật mời bạn đến ăn cuốn.
  3. 3 đgt. Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn: Cuốn chiếu; Cuốn mành mành; Cuốn buồm lên.
  4. 4 đgt. Lôi kéo đi nhanh mạnh: Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (NgĐThi).
  5. 5 đgt. Thu hút vào: Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.
  6. 6 tt, trgt. hình cung vòng trònphía trên: Cửa cuốn; Xây cuốn cửa tò vò.