cuốn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Quyển sách, quyển sổ: Chỉ một đơn vị tác phẩm được in hoặc đóng gộp lại thành một tập riêng biệt.
- Từng đơn vị tác phẩm in ra: Chỉ số lượng bản in của một tác phẩm.
- Món ăn: Một món ăn Việt Nam, thường gồm các nguyên liệu như bún, thịt, rau sống được cuộn lại trong một lớp bánh tráng hoặc lá rau.
Động từ:
- Cuộn tròn lại, gói lại: Hành động làm cho vật gì đó thành hình tròn hoặc xoắn lại.
- Lôi kéo, cuốn đi một cách mạnh mẽ: Chỉ sự tác động của một lực (như nước, gió) làm cho vật di chuyển nhanh và mạnh theo nó.
- Thu hút, hấp dẫn: Làm cho ai đó chú ý, say mê hoặc bị lôi cuốn vào một điều gì đó.
Tính từ / Trạng từ:
- Có hình vòm, hình cung: Mô tả kiểu kiến trúc hoặc hình dạng uốn cong lên phía trên.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tôi vừa mua một cuốn tiểu thuyết rất hay.
- Nhà xuất bản in được mười nghìn cuốn cho lần phát hành đầu tiên.
- Bữa trưa nay chúng ta ăn cuốn nem nhé.
Động từ:
- Cô ấy cuốn tấm chiếu lại cẩn thận sau khi dùng.
- Cơn lũ cuốn phăng đi nhiều ngôi nhà.
- Bài diễn văn đã cuốn hút toàn bộ khán giả.
Tính từ / Trạng từ:
- Cổng nhà hát được thiết kế theo kiểu cuốn vòm rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cuốn theo": bị lôi kéo, đưa đi bởi một dòng chảy hoặc xu hướng mạnh mẽ.
- Anh ấy bị cuốn theo dòng đời xô bồ.
- "cuốn hút": có sức thu hút, lôi cuốn mạnh mẽ.
- Vẻ đẹp của cô ấy có sức cuốn hút lạ thường.
Biến thể và từ gần giống
- Cuộn (động từ): có nghĩa tương tự "cuốn" khi chỉ hành động gập, xoắn vật gì thành hình tròn. Ví dụ: .
- Quyển (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến khi nói về sách vở. Ví dụ: .
- Tập (danh từ): thường dùng cho sách, tài liệu có nhiều phần. Ví dụ: .
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (sách): quyển, tập, bản.
- Động từ (cuộn lại): vấn, quấn, gói.
- Động từ (lôi kéo): kéo, lôi, hút, lôi cuốn.
- Động từ (thu hút): hấp dẫn, lôi cuốn, mê hoặc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Cuốn đi: bị lôi kéo, mang đi một cách mạnh mẽ (thường do thiên nhiên).
- Chiếc thuyền nhỏ bị sóng cuốn đi.
- Cuốn vào: bị lôi kéo, dính líu vào một việc gì đó.
- Anh ta không muốn bị cuốn vào vụ tranh cãi đó.
Thành ngữ liên quan
- Cuốn chiếu: (nghĩa đen) cuộn chiếu lại; (nghĩa bóng) chỉ cách rút lui, thu hẹp dần từng bước một cách có trật tự.
- Đội quân rút lui theo kiểu cuốn chiếu.
- Cuốn theo chiều gió: (lấy cảm hứng từ tên tác phẩm "Gone with the Wind") chỉ việc bị cuốn đi, thay đổi theo hoàn cảnh một cách khó kiểm soát.
- Những kế hoạch của họ đã bị cuốn theo chiều gió của thị trường.
- 1 dt. 1. Quyển sách; Quyển sổ: Cuốn tiểu thuyết 2. Từng đơn vị tác phẩm in ra: Từ điển in một vạn cuốn 3. Cây hàng quấn quanh một cái trục: Gấm trâm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (K).
- 2 dt. Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một lá rau diếp: Chủ nhật mời bạn đến ăn cuốn.
- 3 đgt. Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn: Cuốn chiếu; Cuốn mành mành; Cuốn buồm lên.
- 4 đgt. Lôi kéo đi nhanh và mạnh: Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (NgĐThi).
- 5 đgt. Thu hút vào: Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.
- 6 tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên: Cửa cuốn; Xây cuốn cửa tò vò.