cxv
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Một trăm mười lăm: Số đếm, biểu thị số lượng hoặc thứ tự sau 114 và trước 116. Từ này là một số La Mã (CXV) được viết dưới dạng chữ số Ả Rập là 115.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The manuscript is over cxv years old. (Bản thảo này đã hơn một trăm mười lăm năm tuổi.)
- She scored cxv points in the final round. (Cô ấy đã ghi được một trăm mười lăm điểm trong vòng chung kết.)
- Please turn to page cxv. (Xin vui lòng mở trang một trăm mười lăm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Số La Mã: "cxv" là cách viết số La Mã cho số 115, trong đó C = 100, X = 10, V = 5.
- The copyright date was listed as MCMXCVI, but the original edition was from cxv years earlier. (Ngày bản quyền được ghi là MCMXCVI, nhưng ấn bản gốc đã từ một trăm mười lăm năm trước đó.)
Biến thể và từ gần giống
- 115 (số Ả Rập): Cách viết số thông thường cho "cxv".
- One hundred fifteen (từ): Cách viết bằng chữ của số này.
Từ đồng nghĩa
- One hundred and fifteen: Một trăm mười lăm (cách đọc/viết khác).
- 115: Cách viết số.
Thành ngữ liên quan
Adjective
- nhiều hơn 110 năm đơn vị; 115