cyclamen

/'sikləmən/
{{cyclamen}}
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây hoa lật (họ báo xuân)
tính từ (không đổi)
  1. () màu hoa lật
    • Robe cyclamen
      áo màu hoa lật (màu tím đỏ nhạt)
cyclamen
Une femme porte une robe cyclamen lors d'une promenade dans le jardin.