cylinder block

Noun
  1. khối xy-lanh ( phần chính của động cơ được làm từ phép đúc hoặc kim loại hay hợp kim nhôm thường 4, 6 hoặc 8 xi lanh được đặt trong đó để giữ pit-tông.)
    • the engine had to be replaced because the block was cracked
      Máy cần được thay thế khối xi lanh bị nứt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cylinder block
The mechanic inspects the cylinder block for damage.