block

/blɔk/
Học thuật
Thân thiện
block

The child built a tall tower with colorful wooden blocks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khối, tảng, súc: Một vật thể rắn, thường hình dạng góc cạnh, được làm từ vật liệu như gỗ, đá, hoặc tông.
    • Khu nhà, dãy nhà: Một khu vực trong thành phố được bao quanh bởi các con đường, hoặc một tòa nhà lớn được chia thành nhiều phần riêng biệt.
    • Sự cản trở, sự tắc nghẽn: Vật hoặc tình huống gây ra trở ngại cho sự di chuyển hoặc tiến triển.
    • Sự ngưng trệ tư duy: Trạng thái tạm thời không thể nghĩ ra hoặc nhớ ra điều đó.
  2. Động từ:

    • Chặn, cản: Ngăn chặn sự di chuyển, tiến triển hoặc tầm nhìn của ai đó hoặc cái đó.
    • Làm tắc nghẽn: Làm cho một đường dẫn hoặc lối đi bị bít kín.
    • Định hình bằng khuôn: Tạo hình hoặc hỗ trợ một vật bằng cách sử dụng một khối cứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The children built a tower with wooden blocks. (Những đứa trẻ xây một tòa tháp bằng các khối gỗ.)
    • She lives just two blocks away from the market. ( ấy sống chỉ cách chợ hai khu nhà.)
    • There was a block in the pipe, causing the sink to flood. ( một vật gây tắc trong đường ống, khiến bồn rửa bị tràn.)
    • I have a mental block when it comes to remembering names. (Tôi bị ngưng trệ tư duy khi cần nhớ tên.)
  • Động từ:

    • Please move your car, you're blocking the driveway. (Làm ơn di chuyển xe của anh, anh đang chặn lối vào nhà.)
    • Leaves blocked the drain. ( cây làm tắc cống.)
    • The hat was blocked to give it the right shape. (Chiếc được định hình bằng khuôn để dáng đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a block against something": thành kiến hoặc sự phản đối mạnh mẽ với điều đó.

    • He has a mental block against modern art. (Anh ta một sự bài xích trong tư tưởng đối với nghệ thuật hiện đại.)
  • "on the block": Được đem ra bán đấu giá.

    • The rare painting will be put on the block next week. (Bức tranh quý hiếm sẽ được đem ra bán đấu giá vào tuần tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Blockage (n): Sự tắc nghẽn, vật cản trở.

    • The blockage in the artery required surgery. (Chỗ tắc nghẽn trong động mạch cần phải phẫu thuật.)
  • Blocky (adj): dạng khối, thô góc cạnh.

    • The game has a blocky, pixelated art style. (Trò chơi phong cách đồ họa dạng khối, pixel.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (khối): Chunk, slab, brick.
  • Danh từ (sự cản trở): Obstruction, obstacle, barrier.
  • Động từ (chặn): Obstruct, hinder, impede.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Block off: Chặn kín, không cho vào.

    • The police blocked off the street after the accident. (Cảnh sát chặn kín con phố sau vụ tai nạn.)
  • Block out:

    • Che khuất, chắn: Ngăn không cho ánh sáng hoặc âm thanh lọt vào.
      • He used curtains to block out the sunlight. (Anh ấy dùng rèm để chắn ánh nắng mặt trời.)
    • Phác thảo: Vẽ hoặc lên kế hoạch sơ bộ.
      • The architect blocked out the initial design. (Kiến trúc sư phác thảo thiết kế ban đầu.)
    • Cố quên, xóa bỏ ký ức: Cố tình không nghĩ đến điều đó đau buồn.
      • She tried to block out the memory of the accident. ( ấy cố gắng xóa đi ký ức về vụ tai nạn.)
  • Block up: Làm bít kín, lấp đầy.

    • The leaves blocked up the gutter. ( cây làm bít kín máng xối.)
Thành ngữ liên quan
  • A chip off the old block: Con giống bố/mẹ như tạc (về tính cách hoặc ngoại hình).

    • He's stubborn, just like his father – a real chip off the old block. ( bướng bỉnh y hệt bố đúng con giống bố như tạc.)
  • To put your head on the block: Tự đặt mình vào tình thế nguy hiểm, chấp nhận rủi ro hoặc chịu trách nhiệm.

    • I'm putting my head on the block by recommending him for the job. (Tôi đang tự đặt mình vào thế nguy hiểm khi đề cử anh ta cho công việc này.)
block

The child built a tall tower with colorful wooden blocks.

danh từ
  1. khối, tảng, súc (đá, gỗ...)
  2. cái thớt, đon , tấm gỗ để chặt đầu (người bị tử hình)
  3. khuôn (); đầu giả (để trưng bày , tóc giả...)
  4. khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường)
  5. vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ
  6. đất (chính phủ cấp cho nhân); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố
  7. bản khắc (để in)
  8. số lớn cổ phần
  9. (ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe
  10. (kỹ thuật) puli
  11. (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương)
  12. thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện)
  13. (úc) đường phố lớn nhiều người đi dạo
  14. (từ lóng) cái đầu (người)
  15. người đần độn
  16. người nhẫn tâm

Idioms

  • chip of the old block
    đứa con giống bố như tạc
  • to be senf to the block
    bị xử chém
ngoại động từ
  1. làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận
  2. làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch)
    • to block the enemy's plant
      chặn đứng những kế hoạch của địch
  3. (thể dục,thể thao) chặn cản (bóng, đối phương)
  4. hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn)
  5. phản đối (dự luậtnghị viện)
  6. vào khuôn (...)
  7. rập chữ nổi (bìa sách, da

Idioms

  • to block out (in)
    phác ra, vẽ phác