cylindrage

danh từ giống đực
  1. sự lăn, sự đầm lăn
    • Cylindrage du macadam
      sự lăn đá giăm (để làm một đường)
  2. sự cán (qua trục cán)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cylindrage
Le cylindrage de la route est effectué par un grand rouleau compresseur.