các-bon

các-bon

Thép là hợp kim của sắt và các-bon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên tố hóa học phi kim: "các-bon" một nguyên tố hóa học, ký hiệu C, số hiệu nguyên tử 6, mặt trong tất cả các hợp chất hữu cơ thành phần cơ bản của sự sống trên Trái Đất.
    • Chất rắn màu đen: "các-bon" cũng chỉ dạng thù hình phổ biến như than chì, kim cương, hoặc các-bon vô định hình (như than củi, muội than).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các-bon nguyên tố quan trọng trong hóa học hữu cơ. (Các-bon nền tảng của các hợp chất hữu cơ.)
    • Kim cương một dạng thù hình của các-bon. (Kim cương được tạo thành từ các nguyên tử các-bon sắp xếp theo cấu trúc tinh thể.)
    • Đốt than củi tạo ra khí các-bon điôxit. (Quá trình đốt cháy các-bon giải phóng khí CO₂.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chu trình các-bon": quá trình trao đổi các-bon trong tự nhiên giữa sinh vật, khí quyển, đại dương đất.
    • Chu trình các-bon giúp duy trì sự cân bằng khí hậu. (Quá trình tuần hoàn các-bon ảnh hưởng đến nhiệt độ Trái Đất.)
  • "dấu chân các-bon": lượng khí thải các-bon do hoạt động của con người tạo ra.
    • Giảm dấu chân các-bon bằng cách đi xe đạp thay vì ô tô. (Hành động này làm giảm lượng CO₂ thải ra môi trường.)
  • "các-bon trung tính": trạng thái cân bằng giữa lượng khí thải lượng hấp thụ các-bon.
    • Nhiều quốc gia đặt mục tiêu đạt các-bon trung tính vào năm 2050. (Mục tiêu không làm tăng thêm lượng các-bon trong khí quyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Các-bon điôxit (danh từ): khí CO₂, sản phẩm của quá trình hô hấp đốt cháy.
    • Cây cối hấp thụ các-bon điôxit để quang hợp. (Thực vật sử dụng CO₂ để tạo ra oxy.)
  • Các-bon hóa (động từ): quá trình biến chất hữu cơ thành các-bon.
    • Than đá được hình thành qua quá trình các-bon hóa hàng triệu năm. (Sự biến đổi từ thực vật thành than.)
  • Hydrocác-bon (danh từ): hợp chất chỉ gồm các-bon hydro.
    • Dầu mỏ chứa nhiều hydrocác-bon. (Các hợp chất hữu cơ trong dầu thô.)
Từ đồng nghĩa
  • Than: dạng các-bon vô định hình, thường dùng làm nhiên liệu.
    • Than củi được tạo từ các-bon. (Than một dạng của các-bon.)
  • Kim cương: dạng thù hình tinh thể của các-bon.
    • Kim cương các-bon tinh khiết nhất. (Kim cương cấu trúc các-bon đặc biệt.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "các-bon" trong tiếng Việt. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh khoa học môi trường, cụm từ "các-bon xanh" được dùng để chỉ các-bon từ thực vật đại dương. - Các-bon xanh: các-bon được lưu trữ trong hệ sinh thái tự nhiên như rừng ngập mặn, đầm lầy. - Bảo vệ rừng ngập mặn giúp duy trì các-bon xanh. (Hệ sinh thái ven biển hấp thụ lưu giữ các-bon.)

Từ chứa "các-bon"

Từ có nhắc đến "các-bon"