cérébral

Học thuật
Thân thiện
cérébral

Un homme cérébral résout un problème de mathématiques sur un tableau noir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về não bộ, liên quan đến não: Chỉ những liên quan đến bộ phận vật lý là bộ não.
    • Thuộc về trí tuệ, lý trí: Chỉ những liên quan đến hoạt động tư duy, suy luận, trí óc, thay vì cảm xúc hay bản năng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người sống bằngtrí: Chỉ một người luôn hành động suy nghĩ chủ yếu dựa trêntrí, logic, coi trọng trí tuệ hơn cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a subi une lésion cérébrale à la suite de l'accident. (Anh ấy bị một tổn thương não sau vụ tai nạn.)
    • C'est un film très cérébral, qui demande beaucoup de réflexion. (Đómột bộ phim rất trí tuệ, đòi hỏi nhiều suy nghĩ.)
    • Son approche du problème est purement cérébrale. (Cách tiếp cận vấn đề của anh ta hoàn toàn dựa trêntrí.)
  • Danh từ:

    • C'est un cérébral, il analyse tout avant d'agir. (Anh tamột người sống bằngtrí, anh ta phân tích mọi thứ trước khi hành động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mort cérébrale": Chết não (tình trạng não ngừng hoạt động vĩnh viễn trong khi các cơ quan khác có thể vẫn được duy trì bằng máy móc).
    • Les médecins ont constaté la mort cérébrale du patient. (Các bác sĩ đã xác nhận bệnh nhân chết não.)
Biến thể từ liên quan
  • Cérébralement (phó từ): Một cách thuầntrí.
    • Il aborde la question cérébralement. (Anh ấy tiếp cận vấn đề một cách thuầntrí.)
  • Cerveau (danh từ giống đực): Bộ não, chất xám; thiên tài, trí tuệ.
  • Intellectuel/le (tính từ/danh từ): (Thuộc về) trí tuệ, người trí thức. (Từ đồng nghĩa gần khi nói về khía cạnh trí tuệ).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "thuộc về trí tuệ"):
    • Intellectuel: trí tuệ.
    • Rationnel: hợp lý, dựa trêntrí.
    • Réfléchi: suy nghĩ, thận trọng.
  • Danh từ:
    • Intellectuel: người trí thức.
    • Penseur: nhà tư tưởng.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Émotif/ve: dễ xúc động, tình cảm.
    • Instinctif/ve: theo bản năng.
    • Sensuel/le: thuộc về giác quan, nhục cảm.
  • Danh từ:
    • Émotif/ve: người dễ xúc động.
    • Sensuel: người theo chủ nghĩa khoái cảm.
cérébral

Un homme cérébral résout un problème de mathématiques sur un tableau noir.

tính từ
  1. xem cerveau
    • Artère cérébral
      động mạch não
  2. xem cerveau
    • Activité cérébrale
      hoạt động trí óc
danh từ giống đực
  1. người sống chủ yếu bằngtrí

Từ chứa "cérébral"