cérémonial

danh từ giống đực (số nhiều cérémonials)
  1. lễ nghi
  2. (tôn giáo) sách lễ nghi
  3. (từ , nghĩa ) nghi lễ xã giao
    • Très attaché au cérémonial
      rất chú trọng nghi lễ xã giao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cérémonial
Un prêtre suit le cérémonial lors d'un mariage.