cạch

  1. (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) Dull
    • đỏ cạch
      dull red
verb
  1. To give up ( sợ hoặc ghe't)
    • cạch đến già
      to give up for all the rest of one's life
  2. To clatter
    • cạch một cái xuống bàn
      to give a clattering knock on the table
    • đục đẽo cành cạch cả ngày
      to make a continuous clatter the whole day with one's chiselling and whittling

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cạch
Cánh cửa sập lại đánh cạch một tiếng.