cách

noun
  1. Way, manner, fashion
    • cách đi đứng khoan thai
      a deliberate way of walking, a deliberate carriage
    • tìm cách đối phó
      to look for a way to deal with
    • "Già thì học theo cách già, trẻ thì học theo cách trẻ"
      the old learn their own way, the young theirs
  2. Case
    • tiếng Nga sáu cách
      there are six cases in Russian
    • phá cách to break convention (and create a new genrẹ.)
    • bài thơ phá cách
      a convention-breaking poem
verb
  1. To be separated

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cách
Hai ngôi làng cách nhau một con sông nhỏ.