các

adv (dùng phụ trước danh từ)
  1. Every, all
    • đủ các loại khác nhau
      every variety, all and sundry
verb
  1. To pay the difference (in a trade-in), to give in compensation
    • các thêm năm chục đồng để đổi xe đạp lấy xe mới
      to pay the difference of 50 dong to trade in one's old bicycle for a new one
    • trả tiền các
      to pay the difference
    • các vàng cũng không làm
      I won't do it even for a compensation in gold; nothing doing. I won't do it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

các
Các học sinh ngồi học trong lớp.